Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Đặng Văn Thi”.

  1. Đặng Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Thị Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng văn thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Thanh Tiến- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 29 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Thi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D1 H1 T7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đăng Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Thiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3707 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Thỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 132 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/1/1968
  2. Đặng Văn Thi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thanh Tiến- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 6/6/1972 Lô 9 Số 29