Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Đặng Văn Thịnh”.

  1. Đăng Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Thỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 132 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Đặng văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô hai Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 230 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Thính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/11/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Yên Hương - Ý Yên - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lạc - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1973
  2. Đặng Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1972
  3. Đặng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Độc Lập - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1972
  4. Đặng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đức Ân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 5/3/1973