Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Đặng Văn Tộ”.

  1. Đạng Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 293 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1950 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 164 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 933 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1644 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn To Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 46 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tố Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1982 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Toan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1996 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Toản Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  18. Đặng văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 322 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 90 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 4/6/1968