Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Đặng Văn Tỉnh”.

  1. Đặng Văn Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 826 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu b4 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1973 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 57 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 248 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 248 Xem chi tiết →
  12. đặng văn tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Tính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 125 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Tỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 165 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Tỉnh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tam Điệp, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (10-80)06