Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Đặng Văn Tần”.
- Đặng Văn Tân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H2A · Khu B5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1968 Quê quán: Trà Vinh, Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Cư Định - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 412 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H4 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974
- Đặng Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Bắc- Kim Bôi- Hy sinh: 29/4/1970
- Đặng Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Tơ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/2/1968