Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Đặng Văn Tạ”.

  1. Đặng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tác Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 39/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tập Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H4 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · La Sơn- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1972 (93-03)05 Kon Tum 1/50000