Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Đặng Văn Tín”.

  1. Đặng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 125 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 165 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/03/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: Nam Thắng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D 1 - C 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bắc Hải - TIền Hải - Thái Bình Hy sinh: 24/10/1978