Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Đặng Văn Sử”.

  1. Đặng Văn Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/02/1970 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Sự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đăng Văn Suôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Suông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 51 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 52 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Súng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Sương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 111 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Sừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 43 · Hàng e Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 21 · Hàng c Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 189 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Sực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Suý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Sùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 757 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Sửu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Sung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Súng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Sức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/6/1967 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 26/08/1973
  2. Đặng Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.12.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000