Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Đặng Văn Phả”.

  1. Đặng Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1950 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 181 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Phảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Phần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Phấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tung Trung Phố, Xã Tung Chung Phố, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 89 · Khu 8 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Phán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ninh Sở, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Phấn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Phát Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Pháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng văn Phẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 77 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1972 Quê quán: Thủy Nguyên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Phách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Phát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/03/1973 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Phán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Phàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Phả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đốc Tín - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 14/10/1969