Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đặng Văn Phát”.

  1. Đặng Văn Phát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 384 · Khu K3 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Phát Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Phất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1982 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1314 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Phát Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Phát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/03/1973 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Hồng Phong - Đăng Phong - Hà Tây Đơn vị: C4 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 27 Đặng Trần Côn - Hà Nội Hy sinh: 26/06/1967 Mai táng ban đầu: mộ 15b D2 Cánh Trung