Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Đặng Văn Nhân”.

  1. Đặng văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1701 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Dũng, Xã Cổ Dũng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Nhạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/04/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Nhạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Nhận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Đặng văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Nhãn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2b Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Nhẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Nhẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng văn Nhẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Nhẫn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Nhan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C1 - D86 - Lữ 741 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1977 Quê quán: Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: xã Phú Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Nhánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Lang- Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1975 Nghĩa trang Viện 211, Pờ Lây Ku
  2. Đặng Văn Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Gia Tiến- Gia Viễn- Hy sinh: 23/12/1971
  3. Đặng Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 22/11/1968