Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Đặng Văn Nghi”.

  1. Đặng Văn Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1950 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Nghi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng văn Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 7 · Lô B3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Nghị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Quang Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Nghị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Hữu Độ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/08/1970 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Trinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 173 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 175 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cự Đình - Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.18.01 mảnh Chư Pa bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đặng Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nhật Tiến - Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.38.06 bản đồ UTM 1/50.000