Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Đặng Văn Ngữ”.

  1. Đặng Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Ngư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Ngữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 530 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. đặng văn ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 522 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Ngữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đội Bình, Xã Đội Bình, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Ngự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Ngụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D16 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Tiên Cam - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Ngữ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1966 Quê quán: An Thí - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Ngữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đội Bình - Ứng Hòa - Hà Nội Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Ngươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1957 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1945 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Ngung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Nguột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 200 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Ngươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a24 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0