Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Đặng Văn Ngân”.

  1. Đặng Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Ngân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Ngắn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Ngân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/5/1953 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1988 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Ngân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 194 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 175 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Ngánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 79 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Ngang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 27 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Ngang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Ngân E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Trung, An Lục, Lục Yên, Yên Bái Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập