Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Đặng Văn Ngà”.

  1. Đặng Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Nga Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng văn Ngà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1919 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H5 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Thi Hoà - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Ngánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 79 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Ngăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Ngang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 27 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Ngân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Ngạch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Ngắn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Ngân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/5/1953 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Ngang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1988 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Ngân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Ngãi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Ngải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/3/1947 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Ngầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 9 · Hàng D5 · Lô B3 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 194 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lương Động- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 11/4/1965 Suối Ia Mơ, Gia Lai
  2. Đặng Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/10/1970