Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đặng Văn Mỹ”.
- Đặng Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 32 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 21 Xem chi tiết →
- Đang Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mỹ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/10/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Đặng văn Mỹ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 28/10/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Bắc Thuận - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: C3 - D3 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Văn Mỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lạc An - Đinh Hòa - Bắc Thái Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đặng Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/6/1969
- Đặng Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hương Luyện- Hương Khê- Hy sinh: 24/5/1971