Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Đặng Văn Lữ”.

  1. Đặng Văn Lự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Đăng Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1011 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đặng văn Lú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Lư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Lự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Lúa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Luỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Lùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đăng Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 917 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 685 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đặng văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 137 · Khu A11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Lu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tứ Chửng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 24/9/1966
  2. Đặng Văn Lữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Dương- Đông Quan- Hy sinh: 15/11/1969