Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Đặng Văn Lưu”.

  1. Đặng Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đặng văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Lựu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Lưu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1960 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng I · Lô 34 · Khu B3 Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Đáng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Đặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Đảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Đẳng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Vũ Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Đang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Khu 1 - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đặng Văn Lưu” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.