Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Đặng Văn Khu”.

  1. Đặng Văn Khu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Đặng văn Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Khum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1982 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Khuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 430 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Khuê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c6 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Khương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Khuê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Khuyến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Khuê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Khuồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 99 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Khương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tây Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.10.05 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000