Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Đặng Văn Huê”.

  1. Đặng Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 714 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng văn Huệ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/6/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Huê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 364 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 24 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đặng văn Huệ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 07/01/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Cục Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 8/7/1970