Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Đặng Văn Hiệu”.

  1. Đăng Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Hiểu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 98 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đăng Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 466 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 270 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Hiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C24 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vân Tùng - Ngân Sơn - Bắc Thái Hy sinh: 17/02/1968
  2. Đặng Văn Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Thượng - Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 6/4/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.02.04 mộ 07, bản đồ UTM 1/50.000, Mảnh Võ Định