Tìm thấy 6.003 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Trần Văn Dàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 163 · Khu A13 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đang Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/6/1954 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Khu PB Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 21 · Lô 221 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đãng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đãng Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 118 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 84 · Lô 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1963 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 25 Xem chi tiết →