Tìm thấy 6.003 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1884 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 644 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Văn đăng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Vương Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đàng Văn Mi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đàng văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đào Đăng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đăng Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1960 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 184 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đăng Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đăng Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Hữu Văn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →