Tìm thấy 6.007 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Đảng Văn Luật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/01/1977 Quê quán: An Xuân, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế Đơn vị: Huyên Đồng Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: ái Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Nghĩa Lộc - Nghĩa Hùng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1965 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Tân lý - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Bốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Xuân hồng - Xuân thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Bụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1962 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn tTạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Chính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Chẳng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Phân Khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Cầu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Thụy Phong - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Dề Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Hoài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Hoán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/5/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Công An huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →