Tìm thấy 6.007 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.
- Đặng Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Viên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Viện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Kỳ Tây - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Y Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Đôi Bình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Ninh Lai - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn kiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: An Tiêm, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D bộ 2 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Đa Tốn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Tân Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đô Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25 - 05 - 197 Quê quán: Phú Khánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đậm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12 Quê quán: Viên An - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Quaảng Lạc - Nha Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân đội NDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Đáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →