Tìm thấy 6.007 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Đặng Văn Dong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/9/1968 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Văn Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Đông Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Thụy Phong - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Lương Ngọc - Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Dảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Dần (Vải) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1985 Quê quán: Tân Thành - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1977 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1974 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1970 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Huy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/06/1978 Quê quán: Đội 5 - Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Huẫn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Hồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Hành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1965 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Xuân dục - Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Hưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/4/1967 Quê quán: Hoàng Hanh - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngói Lăn - Bắc Hà - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1965 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Phương Hương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →