Tìm thấy 6.007 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Tam Hồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đẵng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Nam Tiến, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Dàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Vĩnh Quý - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Yên Hùng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. TRẦN ĐĂNG (VĂN) PHONG (UYNH) Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/12/1998 Quê quán: Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/01/1973 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Đẳng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Văn Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Na Mao - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Trường Thịnh - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đăng Văn Cống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Văn Phú - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: BT 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đăng Văn Lặc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/10/1970 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đăng Văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hoàng Sơn - Hương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C10 D1 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Đăng Văn Đon Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1984 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →