Tìm thấy 6.007 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Đặng Văn Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quang Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Vẽ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Đào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Đông Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Đệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Vũ Vinh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Biện Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Trường Phúc - An ấp - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Diển Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đặng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/2/1967 Quê quán: Tuân Lơ - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Đảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Đội nhì - Tích giang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Đang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Khu 1 - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/6/1974 Quê quán: Nam Toán - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Bệnh Viện K71 - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1970 Quê quán: Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1987 Quê quán: Trảng Bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Thuỵ An - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →