Tìm thấy 6.007 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Đặng Văn Mạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Ngon Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1965 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Định Thành - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Tiên Cam - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Ngộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Quang Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Nhĩ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Hoàng minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Nhật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/1970 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Phán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Phùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Cộng Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: C50B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Khánh Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/02/1970 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hương Thanh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Thứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/1968 Quê quán: Đông Hợp - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Nam Duyên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Liêm Mạc - Bạch hà - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →