Tìm thấy 6.007 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Đặng Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: Phú Dực, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Thạch Thất, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Xẹt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/1/1962 Quê quán: An Tây, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25-06-1970 Quê quán: Tân Trung, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: V532 - E70 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E2.1.20 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1969 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thiên Khánh, Thiên Hóa, Thiên Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1970 Quê quán: Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: D38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: LS - Đông Nữ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Cao Bố - Võ Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Hồi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Cao Bố - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Thái Nguyên - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/08/1969 Quê quán: Thanh Miện, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1970 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/1968 Quê quán: Phú Bình, Bắc Kạn, Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1968 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Lớn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Định Thành, Định Thành Đơn vị: Quân Bào phân Khu 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →