Tìm thấy 6.007 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Đặng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 10 · Khu G Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tuyện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/03/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tọa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1974 Đơn vị: C 1 - E 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1970 Quê quán: Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Xâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đặng văn Biếu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 47 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Đặng văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Đặng văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 166 · Lô 18 Xem chi tiết →
  18. Đặng văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 99 · Hàng 11 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Đặng văn Cao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 143 · Lô 20 Xem chi tiết →
  20. Đặng văn Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 83 · Lô 20 Xem chi tiết →