Tìm thấy 6.007 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Đặng Văn Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu H Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Ngưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Nhung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Nhứt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: HÒA TIẾN, HÒA VANG, ĐN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đặng Văn Nhứt
  6. Đặng Văn Nọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1962 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Săng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/05/1973 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Trận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →