Tìm thấy 6.007 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Đặng Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LE · Khu D9 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Có Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/9/1969 Quê quán: PHƯỜNG HÒA CƯỜNG, Q.HẢI CHÂU, ĐN Đơn vị: QUẬN 3 ĐÀ NẴNG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H4 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đặng Văn Có
  4. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/08/1971 Quê quán: Số 35 Minh Khai - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2294 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 20 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Cửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Dương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Hai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Hảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Làn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →