Tìm thấy 6.007 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 153 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Đàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 28 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 92 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 63 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Đảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Sầm Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23718 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1964 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 67 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Văn Công Đặng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Văn Đăng Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 176 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đoàn văn Dàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 98 · Lô 19 Xem chi tiết →