Tìm thấy 6.007 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Đặng Văn Kiếm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H3 · Lô LM3 · Khu KM Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 233 · Lô a Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Lăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Lư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Lưu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Lạc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Lập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Lợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Lục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Lừng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 101 · Lô b Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H6 · Lô LC6 · Khu KC Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô LG2 · Khu KG Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Mãnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →