Tìm thấy 6.007 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Đặng Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 333 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Chuyện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 Đơn vị: Xã Bảo Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Chí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Chính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Chơi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Chải Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Chẳng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Chữ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Cung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Cách Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Côn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/7/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →