Tìm thấy 6.007 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Vũ Văn Đang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1977 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Đinh văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Đăng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đăng Văn Quyển Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Hồng Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 148 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Khánh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn An Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 150 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1961 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Bu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 90 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 181 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D3 · Lô A1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Bé Em Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/5/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Bì Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 6 Xem chi tiết →