Tìm thấy 6.007 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Lê Văn Đằng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1980 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 229 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Lê văn đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Đảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Lờ Văn Đặng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Đảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 131 Xem chi tiết →
  11. Nguyẽn Văn Đăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô F Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu N1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 320 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 · Khu B15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Xóm 11- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum (91-26)01 Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 178 · Hàng 4 · Lô IV Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →