Tìm thấy 6.004 hồ sơ cho “Đặng Văn Dâng (Dãng)”.

  1. Đặng Văn Câu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Có Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 67 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/9/1980 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1494 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Công Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/3/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 780 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 28 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/05/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Cấu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 233 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Cẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 370 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Cận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 27 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Dinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →