Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Đặng Văn Chính”.
- Đặng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H4 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1969 Quê quán: Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Phú Yên - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1964 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.