Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Đặng Văn Cận”.

  1. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đặng văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 349 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/03/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A1 Xem chi tiết →
  8. Đặng văn Cang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1961 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Cang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 161 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Căng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1977 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1988 Quê quán: Long Khánh - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1961 Quê quán: Bình Thuận, Kim Thành, Kim Thành Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Nhân Long- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) chân đồi M2
  2. Đặng Văn Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Quang Trạch- Diễn Lợi- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 7/8/1975 (38-77) (389-778) 1/50000
  3. Đặng Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Nhân Long- Lý Nhân- Hy sinh: 26/3/1968