Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Đặng Văn Cường”.

  1. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 699 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 241 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Đặng văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Cương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 9B Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 154 · Khu A12 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/05/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 61 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Vũ Hồng- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 80 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1985 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 40 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Cưỡng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Cường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Số 35 Minh Khai - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 22/08/1971 D1, 4, 20
  2. Đặng Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · 15 Lương Sữ A- Hà Nội Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1h E8 K5, Gia Lai
  3. Đặng Văn Cuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/9/1972 Nghĩa trang ban 2, viện 2, mộ 28
  4. Đặng Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Trung- Yên Lộc- Can Lộc Hy sinh: 22/03/1974 95-34 1/50000 mộ 25
  5. Đặng Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Muối- Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 15/06/1972 (90-19)09 mộ 5 1/50000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách