Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Đặng Văn Cây”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1964 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 131 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1960 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 99 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bé Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Cây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/6/1969