Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Đặng Văn Cây”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nhâm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1946 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1962 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Ráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1980 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Xính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1962 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 93 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1960 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 121 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1962 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Cây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/6/1969