Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Đặng Văn Cát”.

  1. Đặng Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đặng văn Cát Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 21/10/1948 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Cát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 134 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng văn Cát Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 21/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu 1a Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Cất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Cát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hương Cầm - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000