Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Đặng Văn Bá”.

  1. Đặng Văn Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Bấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1953 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Bẩy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Bẩy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Bậc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Bật Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/2/1963 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Bắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Bằng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/1/1986 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Bằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Dặng Văn Bân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Đăng Văn Bật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 33 · Khu B3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Ban Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 118 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Bảy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1114 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/5/1967
  2. Đặng Văn Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Mỹ- Cái Mỹ- Hy sinh: 31/1/1968