Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Đặng Văn Đa”.
- Đặng Văn Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 12 · Hàng D4 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đạt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đặt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Đặng văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Đặng văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dâu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Văn Đa 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Mỹ Hưng, Nam Định Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ 1 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 132; Khối 0
- Đặng Văn Đa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đảo Cái Chiền, Hà Cối, Quảng Ninh Hy sinh: 07/05/1970 Mai táng ban đầu: (98-30) Khu vực đoàn bộ C07 (1968) D48-96