Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Đặng Văn Đa”.

  1. Đặng Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Đái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Đạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 490 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  8. Đăng Văn Dảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H2 · Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 658 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Dần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Dần Năm sinh: 5 Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Dầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 141 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Dầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 654 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Đác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Đáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Đa 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Mỹ Hưng, Nam Định Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ 1 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 132; Khối 0
  2. Đặng Văn Đa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đảo Cái Chiền, Hà Cối, Quảng Ninh Hy sinh: 07/05/1970 Mai táng ban đầu: (98-30) Khu vực đoàn bộ C07 (1968) D48-96