Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Đặng Văn Đa”.

  1. Đặng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Dây Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 222 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Đán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Đản Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/9/1951 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Đậu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Khu E Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Dẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 200 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 328 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Đa 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Mỹ Hưng, Nam Định Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ 1 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 132; Khối 0
  2. Đặng Văn Đa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đảo Cái Chiền, Hà Cối, Quảng Ninh Hy sinh: 07/05/1970 Mai táng ban đầu: (98-30) Khu vực đoàn bộ C07 (1968) D48-96