Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Đặng Văn Đỏ”.

  1. Đặng Văn Đô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Độ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Đô Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25 - 05 - 197 Quê quán: Phú Khánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Đó Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 30 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Đoá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 462 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Đồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Đói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2359 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Đọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đăng Văn Đối Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/12/1953 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mỹ Thành- Cai Lậy- Hy sinh: 10/9/1967
  2. Đặng Văn Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Long Định- Cần Đước- Hy sinh: 26/2/1962